公然反抗
—
Phân tích từ 公然反抗
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:công khai phản kháng, công nhiên chống đối
Ví dụ (3)
任何人都不能公然反抗国家法律。
Bất kỳ ai cũng không thể công khai phản kháng pháp luật nhà nước.
暴徒在街头公然反抗执法人员。
Bọn bạo đồ công khai phản kháng nhân viên thực thi pháp luật trên phố.
企图公然反抗公司规章制度。
Mưu đồ công khai phản kháng quy chương chế độ công ty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây