Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
公然反抗
gōng rán fǎn kàng
công khai phản kháng, công nhiên chống đối
—

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:công khai phản kháng, công nhiên chống đối
Ví dụ (3)
rèn hé rén任何人dōu都bù néng不能gōngr án fǎn kàng公然反抗guó jiā国家fǎ lǜ法律。
Bất kỳ ai cũng không thể công khai phản kháng pháp luật nhà nước.
bào tú暴徒zài在jiē tóu街头gōngr án fǎn kàng公然反抗zhí fǎ rén yuán执法人员。
Bọn bạo đồ công khai phản kháng nhân viên thực thi pháp luật trên phố.
qǐ tú企图gōngr án fǎn kàng公然反抗gōng sī公司guī zhāng zhì dù规章制度。
Mưu đồ công khai phản kháng quy chương chế độ công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây