管家人
—
Phân tích từ 管家人
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:người quản gia, người quản lý coi sóc công việc
Ví dụ (3)
她是这个大家庭细心尽责的管家人。
Cô ấy là người quản gia tỉ mỉ tận tụy của đại gia đình này.
聘请一位经验丰富的管家人来理财。
Thuê một người quản gia giàu kinh nghiệm tới quản lý tài chính.
管家人安排好各项家务琐事。
Người quản gia sắp xếp tốt các công việc nhà vụn vặt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây