Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拒绝给予
jù jué jǐ yǔ
từ chối cung cấp, từ chối trao cho
Hán việt: củ tuyệt cấp dư
—

Gợi nhớ

Từ "拒绝给予" (jù jué jǐ yǔ) nghĩa là "từ chối cung cấp, từ chối trao cho", ghép bởi: 拒 (jù): Từ chối + 绝 (jué): cắt đứt + 给 (gěi): cho + 予 (yǔ): cho.

Thành phần cấu tạo

拒绝给予
jù jué jǐ yǔ
từ chối cung cấp, từ chối trao cho
扌
巨
纟
色
合
予

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:từ chối cung cấp, từ chối trao cho
Ví dụ (3)
yín háng银行jù jué jǐ yǔ拒绝给予wèi dá bīao未达标xiàng mù项目dài kuǎn贷款zhī chí支持。
Ngân hàng từ chối cung cấp hỗ trợ vay vốn cho dự án chưa đạt tiêu chuẩn.
duì yú对于wú lǐ无理de的yāo qiú要求,wǒ men我们jù jué jǐ yǔ拒绝给予huí yīng回应。
Đối với yêu cầu vô lý, chúng tôi từ chối cung cấp sự phản hồi.
jù jué jǐ yǔ拒绝给予fàn zuì fèn zǐ犯罪分子tè shū zhào gù特殊照顾。
Từ chối cấp cho phần tử phạm tội sự chăm sóc đặc biệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây