义务教育
—
Gợi nhớ
Từ "义务教育" (yì wù jiào yù) nghĩa là "giáo dục bắt buộc", ghép bởi: 义 (yì): chính nghĩa + 务 (wù): công việc + 教 (jiāo): dạy + 育 (yù / yō): Nuôi dưỡng.
Thành phần cấu tạo
义务教育
giáo dục bắt buộc
义
夂
力
孝
攵
亠
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:giáo dục bắt buộc
Ví dụ (3)
我国实行九年制义务教育。
Nước ta thực hiện giáo dục bắt buộc chế độ chín năm.
义务教育阶段免收学杂费。
Giai đoạn giáo dục bắt buộc được miễn thu học phí và phụ phí.
提高九年义务教育的普及率。
Nâng cao tỷ lệ phổ cập giáo dục bắt buộc chín năm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây