Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
县衙门
xiàn yá men
huyện nha, phủ đường chính quyền cấp huyện thời xưa
Hán việt: huyền ngữ môn
—

Gợi nhớ

Từ "县衙门" (xiàn yá men) nghĩa là "huyện nha, phủ đường chính quyền cấp huyện thời xưa", ghép bởi: 县 (xiàn): Huyện + 衙 (yá): quan phủ + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).

Thành phần cấu tạo

县衙门
xiàn yá men
huyện nha, phủ đường chính quyền cấp huyện thời xưa
县
行
吾
门

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:huyện nha, phủ đường chính quyền cấp huyện thời xưa
Ví dụ (3)
bǎi xìng百姓jù jí聚集zài在xiàn yá县衙mén qián门前gào zhuàng告状qiú求shēn yuān申冤。
Bách tính tụ tập trước huyện nha thưa kiện thỉnh cầu giải oan.
gǔsè-gǔxiāng古色古香de的xiàn yá mén县衙门rú jīn如今chéng wéi成为le了lǚ yóu jǐng diǎn旅游景点。
Huyện nha mang đậm sắc màu cổ kính nay đã trở thành danh thắng du lịch.
xiàn yá mén县衙门lǐ里chuán lái传来le了jī gǔ击鼓kāi táng开堂de的shēng yīn声音。
Trong huyện nha truyền tới tiếng đánh trống mở phiên tòa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây