回路
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "回路" (huílù) nghĩa là "Mạch điện, vòng lặp", ghép bởi: 回 (huí): về + 路 (lù): đường.
Thành phần cấu tạo
回路
Mạch điện, vòng lặp
囗
口
足
各
Hình ảnh:

Phân tích từ 回路
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mạch điện, vòng lặp
Ví dụ (3)
工程师检查电路回路。
Kỹ sư kiểm tra mạch điện.
这个回路出现故障。
Mạch này xuất hiện sự cố.
程序里有一个循环回路。
Trong chương trình có một vòng lặp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây