弹簧秤
tán huáng chèng
cân lò xo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cân lò xo
Ví dụ (3)
yòngtán huáng chèngchēngle xiàmǎi láidepíng guǒ
Mẹ dùng cân lò xo cân thử túi táo mới mua.
shànglǎo shījiào menzěn meshǐ yòng使tán huáng chèng
Trong giờ vật lý, thầy giáo dạy chúng tôi cách sử dụng cân lò xo.
zhè tán huáng chèngzuì chēngshí gōng jīn
Cái cân lò xo này tối đa có thể cân được mười cân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây