无依无靠
wú yī wú kào
không nơi nương tựa, trơ trọi cô độc

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:không nơi nương tựa, trơ trọi cô độc
Ví dụ (3)
xiǎoliú làng gǒuzàijiē shàngkàn láiwúyī-wúkào
Chú chó lang thang nhỏ trên đường trông không nơi nương tựa.
shè zhì yuàn zhězhào xiēwúyī-wúkàodelǎor én
Tình nguyện viên cộng đồng chăm sóc những người già không nơi nương tựa.
yǒulepéng youdebāng zhù zàigǎn dàowúyī-wúkào
Có sự giúp đỡ của bạn bè, anh ấy không còn cảm thấy trơ trọi một mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây