委任书
wěi rèn shū
thư bổ nhiệm, giấy ủy nhiệm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thư bổ nhiệm, giấy ủy nhiệm
Ví dụ (3)
dǒng shì huìzàihuì shàngzhèng shìbān lejīng wěir èn shū
Hội đồng quản trị đã chính thức trao thư bổ nhiệm giám đốc tại cuộc họp.
shōu dàolelái xīngōng dewěir èn shū
Anh ấy đã nhận được thư bổ nhiệm từ công ty mới.
qǐngzàiwěir èn shūshàngqiān míngquèr èn
Xin vui lòng ký tên xác nhận vào thư bổ nhiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây