富豪榜
fù háo bǎng
bảng xếp hạng tỷ phú

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bảng xếp hạng tỷ phú
Ví dụ (3)
píng de dēng shànglenián háo bǎng
Anh ấy bằng nỗ lực của chính mình đã lên bảng xếp hạng tỷ phú hàng năm.
zhìměi niándōuhuìgōng zuì xīndequán qiú háo bǎng
Tạp chí mỗi năm đều công bố bảng xếp hạng tỷ phú toàn cầu mới nhất.
duìlái shuōdēng shàng háo bǎngbìng shìzuì zhōng biāo
Đối với anh ấy, việc lên bảng xếp hạng đại gia không phải là mục tiêu cuối cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây