蔚为大观
wèi wéi dà guān
tạo nên quang cảnh vô cùng phong phú tráng lệ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tạo nên quang cảnh vô cùng phong phú tráng lệ
Ví dụ (3)
shū guǎncáng shūfēng zhǒngshū wèiwéi-dàguān
Trong thư viện sách vô cùng phong phú, đủ loại sách tạo thành một kho tàng đồ sộ.
zhǎn tīngde zhǒng shù pǐnhuì tángwèiwéi-dàguān
Các tác phẩm nghệ thuật trong phòng triển lãm quy tụ một nơi, thật là phong phú tráng lệ.
wǎnchéng shìmíng liàngdedēng guāngjiāoxiāng-huīyìngwèiwéi-dàguān
Ánh đèn sáng rực của thành phố về đêm soi chiếu lẫn nhau, tạo nên quang cảnh vô cùng tuyệt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây