繁荣昌盛
fán róng chāng shèng
phồn vinh hưng thịnh, giàu mạnh phát triển

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:phồn vinh hưng thịnh, giàu mạnh phát triển
Ví dụ (3)
zhù yuàn mendeguó jiāfánróng-chāngshèngrén mínshēng huóxìng
Chúc cho đất nước chúng ta phồn vinh hưng thịnh, nhân dân sống hạnh phúc!
jīng guòduō niánde zhè zuòchéng shìbiàn defánróng-chāngshèng
Trải qua nhiều năm nỗ lực, thành phố này đã trở nên phồn vinh hưng thịnh.
jīng de zhǎndài láileshè huìdefánróng-chāngshèng
Sự phát triển kinh tế đã mang lại sự phồn vinh hưng thịnh cho xã hội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây