武林中
wǔ lín zhōng
trong chốn võ lâm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trong chốn võ lâm
Ví dụ (3)
zài lín zhōngshēng míng xiǎn
Anh ấy trong chốn võ lâm danh tiếng lẫy lừng.
lín zhōngyǒuhěn duōshēnhuái-juéjì怀de shī
Trong võ lâm có rất nhiều đại sư mang trong mình tuyệt kỹ.
zhè chuán shuōzài lín zhōngliú chuánlehěnjiǔ
Truyền thuyết này đã lưu truyền rất lâu trong chốn giang hồ võ lâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây