感慨万千
gǎn kǎi wàn qiān
ngổn ngang trăm mối cảm xúc

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:ngổn ngang trăm mối cảm xúc
Ví dụ (3)
chóng huíshí niánwèi jiànde xiàoxīn zhōnggǎnkǎi-wànqiān
Trở lại trường cũ sau 10 năm xa cách, trong lòng anh ấy ngổn ngang muôn vàn cảm xúc.
fān kāilǎo zhào piàn yerěn zhùgǎnkǎi-wànqiān
Giở lại những bức ảnh cũ, ông nội không nén được ngậm ngùi muôn vàn cảm xúc.
tīng dào hǎo yǒuchéng gōngdexiāo xi jiādōugǎnkǎi-wànqiān
Nghe tin bạn tốt ngày xưa thành công, mọi người đều ngổn ngang cảm xúc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây