再来
zàilái
Lại đến, làm lại, thêm nữa
Hán việt: tái lai
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:Lại đến, làm lại, thêm nữa
Ví dụ (3)
huān yíngxiàzàilái
Hoan nghênh bạn lần sau lại đến.
zhèdàozuòcuòlezàiláibiàn
Bài này làm sai rồi, làm lại một lần nữa.
qǐngzàiláibēichá
Vui lòng thêm một tách trà nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây