再三
HSK 5
Phó từ
Phân tích từ 再三
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:nhiều lần, dồn dập, hết lần này đến lần khác, năm lần bảy lượt (nhấn mạnh sự lặp lại của hành động tư duy hoặc giao tiếp).
Ví dụ (8)
经过再三考虑,我决定辞职。
Sau khi suy nghĩ (cân nhắc) nhiều lần, tôi quyết định nghỉ việc.
老师再三强调要注意安全。
Thầy giáo nhấn mạnh đi nhấn mạnh lại là phải chú ý an toàn.
我再三向他道歉,但他还是不原谅我。
Tôi đã xin lỗi anh ấy hết lần này đến lần khác, nhưng anh ấy vẫn không tha thứ cho tôi.
他对我的建议斟酌再三。
Anh ấy cân nhắc đi cân nhắc lại (đắn đo mãi) về gợi ý của tôi.
在朋友的再三邀请下,我才去了那个聚会。
Dưới sự mời mọc năm lần bảy lượt của bạn bè, tôi mới đi buổi tụ tập đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây