再说
zàishuō
để sau hãy nói, tính sau, bàn sau (trì hoãn việc giải quyết).
Hán việt: tái duyệt
HSK 4
Phó từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (3)

1
cụm động từ
Nghĩa:để sau hãy nói, tính sau, bàn sau (trì hoãn việc giải quyết).
Ví dụ (5)
xiàn zàitàiwǎnlezhèshìmíng tiānzàishuōba
Bây giờ muộn quá rồi, chuyện này để mai hẵng tính.
xiānchīfàn dehòuzàishuō
Ăn cơm trước đã, những cái khác để sau hẵng hay.
guǒméiyǒuchēdàoshí houzàishuō
Nếu không có xe, thì đến lúc đó rồi tính tiếp.
zhè gewèn hěn menhòuyǒushí jiānzàishuō
Vấn đề này rất phức tạp, sau này có thời gian chúng ta bàn sau.
guǎnzěn me yàngxiānzuòlezàishuō
Bất kể thế nào, cứ làm trước đã rồi tính.
2
liên từ
Nghĩa:hơn nữa, vả lại, với lại (dùng để bổ sung lý do).
Ví dụ (5)
xiǎngzàishuōméiyǒushí jiān
Tôi không muốn đi, hơn nữa tôi cũng không có thời gian.
zhèjiàn futàiguìlezàishuōyán hǎokàn
Bộ quần áo này đắt quá, vả lại màu sắc cũng không đẹp.
xiàn zàiwàimiànxiàzàishuōgǎn màolebiéchūle
Bây giờ bên ngoài mưa to, hơn nữa bạn cũng đang bị cảm, đừng ra ngoài nữa.
zhèjiātàiyuǎnzàishuōfánghěngāo
Ở đây cách nhà xa quá, với lại tiền thuê nhà cũng rất cao.
shí houháixiǎozàishuōshí houtiáo jiànyǔn
Lúc đó tôi còn nhỏ, vả lại điều kiện lúc đó cũng không cho phép.
3
động từ (nghĩa đen)
Nghĩa:nói lại lần nữa.
Ví dụ (2)
qǐngzàishuōbiàn
Xin bạn nói lại một lần nữa.
tóngyàngdehuàxiǎngzàishuōèr
Lời giống nhau tôi không muốn nói lại lần thứ hai đâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây