再说
Phân tích từ 再说
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học
Từ ghép (2)
Định nghĩa (3)
1
cụm động từ
Nghĩa:để sau hãy nói, tính sau, bàn sau (trì hoãn việc giải quyết).
Ví dụ (5)
现在太晚了,这事明天再说吧。
Bây giờ muộn quá rồi, chuyện này để mai hẵng tính.
先吃饭,其他的以后再说。
Ăn cơm trước đã, những cái khác để sau hẵng hay.
如果没有车,到时候再说。
Nếu không có xe, thì đến lúc đó rồi tính tiếp.
这个问题很复杂,我们以后有时间再说。
Vấn đề này rất phức tạp, sau này có thời gian chúng ta bàn sau.
不管怎么样,先做了再说。
Bất kể thế nào, cứ làm trước đã rồi tính.
2
liên từ
Nghĩa:hơn nữa, vả lại, với lại (dùng để bổ sung lý do).
Ví dụ (5)
我不想去,再说我也没有时间。
Tôi không muốn đi, hơn nữa tôi cũng không có thời gian.
这件衣服太贵了,再说颜色也不好看。
Bộ quần áo này đắt quá, vả lại màu sắc cũng không đẹp.
现在外面下大雨,再说你也感冒了,别出去了。
Bây giờ bên ngoài mưa to, hơn nữa bạn cũng đang bị cảm, đừng ra ngoài nữa.
这里离家太远,再说房租也很高。
Ở đây cách nhà xa quá, với lại tiền thuê nhà cũng rất cao.
那时候我还小,再说那时候条件也不允许。
Lúc đó tôi còn nhỏ, vả lại điều kiện lúc đó cũng không cho phép.
3
động từ (nghĩa đen)
Nghĩa:nói lại lần nữa.
Ví dụ (2)
请你再说一遍。
Xin bạn nói lại một lần nữa.
同样的话我不想再说第二次。
Lời giống nhau tôi không muốn nói lại lần thứ hai đâu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây