价值不菲
jià zhí bù fěi
đáng giá rất nhiều tiền, đắt giá

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:đáng giá rất nhiều tiền, đắt giá
Ví dụ (6)
dàizhe tiáojià zhí fěidexiàng liàn
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền giá trị không nhỏ.
zhè běnzhēn guìde jià zhí fěi
Sách cổ quý giá này đáng giá rất nhiều tiền.
shùpāi mài huìshàngzhǎn chūle duōjià zhí fěidehuà zuò
Buổi đấu giá nghệ thuật trưng bày nhiều bức tranh đáng giá đắt đỏ.
zhè tàofáng chǎnzàishì zhōng xīnjià zhí fěi
Bất động sản này ở trung tâm thành phố, có giá trị không nhỏ.
sǔn huàilejià zhí fěideshè bèi yàopéi cháng
Làm hỏng thiết bị có giá trị lớn cần phải bồi thường.
2
Cụm động từ
Nghĩa:có giá trị vô cùng đắt đỏ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây