丰硕成果
fēng shuò chéng guǒ
thành quả vô cùng phong phú

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thành quả vô cùng phong phú
Ví dụ (3)
jīng guò niánde xiàng lefēng shuò chéng guǒ
Trải qua một năm nỗ lực, dự án đã gặt hái được những thành quả phong phú.
xuétuán zhǎn shìlezuì xīndefēng shuò chéng guǒ
Đội ngũ khoa học đã trình bày những thành quả rực rỡ mới nhất.
qín fèn xué bìr ánhuìhuàn láifēng shuò chéng guǒ
Chăm chỉ học tập tất yếu sẽ đổi lại được những thành quả phong phú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây