斗志昂扬
dòu zhì áng yáng
chí khí chiến đấu sục sôi hăng hái

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:chí khí chiến đấu sục sôi hăng hái
Ví dụ (3)
sài qiánduì yuánmen dòuzhì-ángyáng
Trước trận đấu, các đội viên ai nấy đấu chí hăng hái sục sôi.
tīngledòng yuánjiǎng huà jiādedòuzhì-ángyáng
Nghe bài phát biểu phát động, đấu chí của mọi người sục sôi hăng hái.
dòuzhì-ángyángdejūn duìzhàn shènglechóng chóng kùn nan
Quân đội có chí khí sục sôi hăng hái đã chiến thắng muôn vàn khó khăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây