雄心勃勃
—
Phân tích từ 雄心勃勃
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:chí lớn bừng bừng, có tham vọng hoài bão cao
Ví dụ (3)
他提出了一个雄心勃勃的发展计划。
Anh ấy đề xuất một kế hoạch phát triển với hoài bão lớn lao bừng bừng.
这家创业公司雄心勃勃,想要开拓海外市场。
Công ty khởi nghiệp này chí lớn cuồn cuộn, muốn khai phá thị trường hải ngoại.
雄心勃勃的青年勇于探索未知领域。
Thanh niên hoài bão lớn lao dũng cảm khám phá các lĩnh vực chưa biết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây