满怀信心
mǎn huái xìn xīn
đong đầy tràn ngập niềm tin

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đong đầy tràn ngập niềm tin
Ví dụ (3)
menyàomǎnhuái-xìnxīn怀demiàn xiàng wèi lái
Chúng ta phải tràn ngập niềm tin hướng về tương lai.
mǎnhuái-xìnxīn怀demài jìnlemiàn shìfáng jiān
Anh ấy đong đầy niềm tin tự tin bước vào phòng phỏng vấn.
jiāmǎnhuái-xìnxīn怀deděng dàizhejié guǒgōng
Mọi người tràn ngập niềm tin chờ đợi kết quả công bố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây