活力四射
huó lì sì shè
tràn trề năng lượng, sức sống lan tỏa

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tràn trề năng lượng, sức sống lan tỏa
Ví dụ (3)
táishàngdeshào niánmenbiǎo yǎndehuó shè
Các thiếu niên trên sân khấu biểu diễn tràn trề sức sống tỏa ra bốn phía.
bǎo chí guānxīn tàinéngràngkàn láihuó shè
Giữ tâm thái lạc quan có thể giúp bạn nhìn trông tràn trề sức sống năng lượng.
zhè shì chǎnghuó shèdexiào yuán sài
Đây là một cuộc thi thể thao học đường tràn trề năng lượng tuổi trẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây