穷书生
qióng shū shēng
thư sinh nghèo, học trò nghèo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thư sinh nghèo, học trò nghèo
Ví dụ (3)
shideqióng shū shēngkàoqín xuékǎo zhònglezhuàng yuán
Cậu thư sinh nghèo trong câu chuyện nhờ chăm học đã thi đỗ Trạng nguyên.
qióng shū shēng xīnzhǐ shèng xián shū
Anh học trò nghèo một lòng chỉ đọc sách thánh hiền.
zhè miáo xiěle jiā qióng shū shēngdeài qíng
Màn kịch này miêu tả tình yêu giữa tiểu thư nhà giàu và anh thư sinh nghèo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây