Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
血腥
xuè xīng
tanh mùi máu, bạo lực máu me
Hán việt: huyết tinh
—

Gợi nhớ

Từ "血腥" (xuè xīng) nghĩa là "tanh mùi máu, bạo lực máu me", ghép bởi: 血 (xiě / xuè): máu + 腥 (xīng): Tanh (mùi).

Thành phần cấu tạo

血腥
xuè xīng
tanh mùi máu, bạo lực máu me
血
月
星

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:tanh mùi máu, bạo lực máu me
Ví dụ (6)
diàn yǐng电影lǐ里yǒu有yī xiē一些guò fèn过分xuè xīng血腥de的huà miàn画面。
Trong phim có một số hình ảnh quá mức máu me tàn khốc.
zhàn zhēng战争zǒng shì总是cán kù残酷ér而xuè xīng血腥de的。
Chiến tranh luôn tàn khốc và máu me.
hái zi孩子men们bù yí不宜guān kàn观看bāo hán包含xuè xīng血腥chéng fèn成分de的nèi róng内容。
Trẻ em không thích hợp xem nội dung chứa thành phần máu me bạo lực.
fáng jiān房间lǐ里sàn fā散发zhe着yī gǔ一股nóng zhòng浓重de的xuè xīng血腥。
Trong phòng tỏa ra một luồng mùi tanh máu nồng nặc.
tú zǎi chǎng屠宰场kōng qì空气lǐ里mí màn zhe弥漫着xuè xīng血腥。
Không khí ở lò mổ ngập tràn mùi tanh của máu.
2
Danh từ
Nghĩa:mùi tanh của máu

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây