冥顽不灵
míng wán bù líng
ngoan cố không chịu nghe lời khuyên bảo

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:ngoan cố không chịu nghe lời khuyên bảo
Ví dụ (3)
miàn duì jiādenài xīn yīr ánmíngwán-bùlíng
Đối mặt với lời khuyên bảo kiên nhẫn của mọi người, anh ấy vẫn ngoan cố mê muội.
yàozuò míngwán-bùlíngtīng jìnquàn gàoderén
Đừng làm một người ngoan cố ngu đần, không lọt tai lời khuyên ngăn.
demíng wán língràngréngǎn dàofēi cháng kěn ài
Sự ngoan cố u mê của anh ấy khiến người ta cảm thấy vô cùng bất lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây