希望工程
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Dự án Hy Vọng (chương trình từ thiện giáo dục)
Ví dụ (3)
希望工程帮助了成千上万的贫困失学儿童。
Dự án Hy Vọng đã giúp đỡ hàng ngàn hàng vạn trẻ em nghèo thất học.
我们公司今年向希望工程捐赠了一笔资金。
Công ty chúng tôi năm nay đã quyên góp một khoản tiền cho Dự án Hy Vọng.
很多社会热心人士积极参与希望工程。
Rất nhiều nhà tốt bụng trong xã hội tích cực tham gia Dự án Hy Vọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây