暑气逼人
shǔ qì bī rén
cái nóng oi nồng hừng hực thiêu đốt người

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:cái nóng oi nồng hừng hực thiêu đốt người
Ví dụ (3)
zhèng yáng guāngxiàshā tānshàngshǔqì-bīrén
Dưới ánh nắng giữa trưa, trên bãi biển cái nóng hừng hực oi nồng.
shèng xiàdexià tiān shǔqì-bīrén jiādōudāizàikōng tiáofáng
Chiều mùa hè trời nóng hừng hực oi nồng, ai nấy đều ở trong phòng điều hòa.
kǒubīng zhèn guā 西néng jiězhèshǔqì-bīrén
Uống một ngụm nước dưa hấu ướp lạnh có thể giải cái nóng thiêu đốt này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây