继承权
jì chéng quán
quyền thừa kế tài sản

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quyền thừa kế tài sản
Ví dụ (3)
bǎo zhàngle de chéng quán
Pháp luật bảo đảm quyền thừa kế hợp pháp của con cái.
xuān fàng duìzhè chǎnde chéng quán
Anh ấy tuyên bố từ bỏ quyền thừa kế đối với khoản di sản này.
shuāng fāngzài tíngshàngzhēng duófáng chǎnde chéng quán
Hai bên tranh chấp quyền thừa kế bất động sản tại tòa án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây