盛况空前
shèng kuàng kōng qián
cảnh tượng hoành tráng đông vui vô tiền khoáng hậu

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:cảnh tượng hoành tráng đông vui vô tiền khoáng hậu
Ví dụ (3)
zuó wǎndeyīn yuè huìshèngkuàng-kōngqiánzuò
Buổi hòa nhạc tối qua hoành tráng chưa từng có, không còn chỗ trống.
zhǎn xiāo huì yǐnleguó nèi wàizhòng duōshāng jiāxiàn chǎngshèng kuàng kōng qián
Hội chợ thu hút đông đảo nhà buôn trong và ngoài nước, hiện trường hoành tráng chưa từng có.
qìng diǎn huó dòngkāi zhǎndeshèngkuàng-kōngqián
Hoạt động lễ kỷ niệm được tổ chức hoành tráng chưa từng có.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây