其实难副
qí shí nán fù
trên thực tế khó mà gánh vác xứng đáng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:trên thực tế khó mà gánh vác xứng đáng
Ví dụ (3)
zhè jiāwǎng hóngcān tīngmíng hěn dàncài pǐnqíshí-nánfù
Nhà hàng nổi tiếng trên mạng này tiếng tăm rất lớn, nhưng món ăn thực tế khó xứng.
biéchuī guò miǎn dezuì hòuqíshí-nánfù
Đừng khoác vác quá đà, tránh cho cuối cùng thực tế khó đáp ứng.
jīng guò shìzhèkuǎnruǎn jiàndegōng néngqíshí-nánfù
Trải qua kiểm tra, tính năng phần mềm này thực tế khó xứng lời đồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây