盛怒之下
—
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:khi bốc hỏa tức giận tràn ngập
Ví dụ (3)
人在盛怒之下容易做出错误的决定。
Con người trong lúc phẫn nộ đỉnh điểm dễ đưa ra quyết định sai lầm.
他在盛怒之下摔碎了杯子。
Anh ấy trong lúc tức giận bốc hỏa đã đập vỡ chiếc cốc.
尽量避免在盛怒之下与他人争吵。
Cố gắng hết sức tránh cãi nhau với người khác trong lúc phẫn nộ đỉnh điểm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây