新式
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "新式" (xīnshì) nghĩa là "Phong cách mới", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 式 (shì): kiểu cách.
Thành phần cấu tạo
新式
Phong cách mới
亲
斤
弋
工
Hình ảnh:

Phân tích từ 新式
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Phong cách mới
Ví dụ (3)
这是一种新式家具。
Đây là một loại nội thất kiểu mới.
新式手机功能很多。
Điện thoại kiểu mới có rất nhiều chức năng.
他喜欢新式建筑。
Anh ấy thích kiến trúc phong cách mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây