Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
新式
xīnshì
Phong cách mới
Hán việt: tân thức
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "新式" (xīnshì) nghĩa là "Phong cách mới", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 式 (shì): kiểu cách.

Thành phần cấu tạo

新式
xīnshì
Phong cách mới
亲
斤
弋
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Phong cách mới
Ví dụ (3)
zhè这shì是yì一zhǒng种xīn新shì式jiā jù家具。
Đây là một loại nội thất kiểu mới.
xīn新shì式shǒu jī手机gōng néng功能hěn很duō多。
Điện thoại kiểu mới có rất nhiều chức năng.
tā他xǐ huan喜欢xīn新shì式jiàn zhù建筑。
Anh ấy thích kiến trúc phong cách mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây