指挥部
zhǐ huī bù
ban/sở chỉ huy tác chiến hoặc chỉ đạo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ban/sở chỉ huy tác chiến hoặc chỉ đạo
Ví dụ (3)
zhǐ huī lezuì xīndeqiǎng xiǎnzhǐ lìng
Ban chỉ đạo đã phát đi mệnh lệnh cứu hộ mới nhất.
xiǎo duìxiàngkàng hóngzhǐ huī huì bàojìn
Các tiểu đội báo cáo tiến độ tới ban chỉ huy chống lũ.
zhǐ huī fēnshí fēnjǐn zhāngyán
Trong sở chỉ huy bầu không khí vô cùng khẩn trương nghiêm túc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây