商量对策
—
Phân tích từ 商量对策
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:thảo luận tìm biện pháp ứng phó
Ví dụ (3)
团队召开会议共同商量对策。
Đội ngũ triệu tập cuộc họp cùng nhau bàn bạc đối sách.
面对紧急状况,大家正集聚商量对策。
Đối mặt tình trạng khẩn cấp, mọi người đang tập hợp bàn bạc đối sách.
经过连夜商量对策,终于有了方案。
Trải qua bàn bạc đối sách xuyên đêm, cuối cùng đã có phương án.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây