起义军
qǐ yì jūn
lực lượng quân đội khởi nghĩa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lực lượng quân đội khởi nghĩa
Ví dụ (3)
jūngōng zhànlefēng jiànchéng bǎo
Quân khởi nghĩa đã đánh chiếm thành trì phong kiến.
nóng mín jūn dàoleguǎng fàn zhī chí广
Quân khởi nghĩa nông dân đã nhận được sự ủng hộ rộng rãi.
jūn yán míngshòu dàobǎi xìngyōng
Quân khởi nghĩa kỷ luật nghiêm minh, được trăm họ ủng hộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây