Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
新书
xīnshū
Sách mới
Hán việt: tân thư
本
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "新书" (xīnshū) nghĩa là "Sách mới", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 书 (shū): sách.

Thành phần cấu tạo

新书
xīnshū
Sách mới
亲
斤
书
聿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sách mới
Ví dụ (3)
zuò jiā作家fā bù发布le了yì一běn本xīn新shū书。
Nhà văn phát hành một cuốn sách mới.
wǒ我zài在shū书diàn店mǎi买le了xīn新shū书。
Tôi mua sách mới ở hiệu sách.
zhè这běn本xīn新shū书hěn很shòu受huān yíng欢迎。
Cuốn sách mới này rất được yêu thích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây