新书
本
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "新书" (xīnshū) nghĩa là "Sách mới", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 书 (shū): sách.
Thành phần cấu tạo
新书
Sách mới
亲
斤
书
聿
Hình ảnh:

Phân tích từ 新书
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sách mới
Ví dụ (3)
作家发布了一本新书。
Nhà văn phát hành một cuốn sách mới.
我在书店买了新书。
Tôi mua sách mới ở hiệu sách.
这本新书很受欢迎。
Cuốn sách mới này rất được yêu thích.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây