Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嗜睡
shì shuì
ngủ nhiều bất thường, thèm ngủ
Hán việt: thị thuỵ
—

Gợi nhớ

Từ "嗜睡" (shì shuì) nghĩa là "ngủ nhiều bất thường, thèm ngủ", ghép bởi: 嗜 (shì): Nghiện + 睡 (shuì): ngủ.

Thành phần cấu tạo

嗜睡
shì shuì
ngủ nhiều bất thường, thèm ngủ
口
耆
目
垂

Định nghĩa (2)

1
Động từ / Tính từ
Nghĩa:ngủ nhiều bất thường, thèm ngủ
Ví dụ (6)
shēng bìng生病hòu后,tā他zhěng tiān整天gǎn dào感到shì shuì嗜睡、méi没jīng shen精神。
Sau khi bị bệnh, anh ấy cả ngày cảm thấy ngủ ngáy thèm ngủ, không có tinh thần.
fú yòng服用zhè zhǒng这种gǎn mào yào感冒药hòu后kěn éng可能huì会ràng让rén人shì shuì嗜睡。
Uống loại thuốc cảm này xong có thể sẽ khiến con người ta buồn ngủ.
chǔ yú处于shì shuì嗜睡zhuàng tài状态de的bìngr én病人tǎng躺zài在chuáng shàng床上。
Người bệnh ở trong trạng thái thèm ngủ nằm trên giường.
pín fán频繁de的shì shuì嗜睡shì是shēn tǐ pí láo身体疲劳de的xìn hào信号。
Chứng nghiện ngủ dồn dập là tín hiệu mệt mỏi của cơ thể.
yī shēng医生jiǎn chá检查le了tā他chū xiàn出现shì shuì嗜睡de的yuán yīn原因。
Bác sĩ đã kiểm tra nguyên nhân anh ấy xuất hiện chứng thèm ngủ.
2
Danh từ
Nghĩa:chứng thèm ngủ bất thường

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây