新颜
个
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "新颜" (xīnyán) nghĩa là "Diện mạo mới", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 颜 (yán): màu sắc.
Thành phần cấu tạo
新颜
Diện mạo mới
亲
斤
彦
页
Hình ảnh:

Phân tích từ 新颜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Diện mạo mới
Ví dụ (3)
老街换了新颜。
Con phố cũ đã khoác diện mạo mới.
改造后城市展现新颜。
Sau cải tạo, thành phố thể hiện diện mạo mới.
校园处处呈现新颜。
Khuôn viên trường khắp nơi hiện ra diện mạo mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây