Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
新颜
xīnyán
Diện mạo mới
Hán việt: tân nhan
个
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "新颜" (xīnyán) nghĩa là "Diện mạo mới", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 颜 (yán): màu sắc.

Thành phần cấu tạo

新颜
xīnyán
Diện mạo mới
亲
斤
彦
页

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Diện mạo mới
Ví dụ (3)
lǎo老jiē街huàn换le了xīn新yán颜。
Con phố cũ đã khoác diện mạo mới.
gǎi改zào造hòu后chéngshì城市zhǎnxiàn展现xīn新yán颜。
Sau cải tạo, thành phố thể hiện diện mạo mới.
xiào校yuán园chù处chù处chéngxiàn呈现xīn新yán颜。
Khuôn viên trường khắp nơi hiện ra diện mạo mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây