暗示着
àn shì zhe
ám chỉ, ngầm cho thấy

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:ám chỉ, ngầm cho thấy
Ví dụ (3)
tiān biānwūyún-mìbùàn shì zhe chǎngbào fēng jiāngdào lái
Chân trời mây đen mù mịt, ám chỉ một trận bão lớn sắp sửa kéo đến.
deyǎn shénàn shì zheshì qingbìngjiǎn dān
Ánh mắt của anh ấy ám chỉ chuyện này lại không hề đơn giản.
jīng shù dehuí shēngàn shì zheshì chǎngzhèng zài
Dữ liệu kinh tế tăng trở lại ám chỉ rằng thị trường đang phục hồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây