公开场合
gōng kāi chǎng hé
nơi/dịp công khai trước mọi người

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nơi/dịp công khai trước mọi người
Ví dụ (3)
zàigōng kāi chǎng yàozhù yánxíng-jǔzhǐ
nơi công cộng cần chú ý lời nói hành vi ứng xử.
yánr énshǒu zàigōng kāi chǎng huí yīnglezhì
Người phát ngôn lần đầu tiên tại dịp công khai đã phản hồi những nghi vấn.
qiè zàigōng kāi chǎng xiè lòushāng
Tuyệt đối không được làm rò rỉ bí mật thương mại ở nơi công cộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây