提线木偶
tí xiàn mù ǒu
con rối được điều khiển bằng dây

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:con rối được điều khiển bằng dây
Ví dụ (3)
lǎoyìr énshú liàn dechāo kòngzhetíxiàn mù'ǒu线
Nghệ nhân già điều khiển thành thục chú rối dây.
yàochéng wéibiér énshǒu detíxiàn mù'ǒu线yàoyǒu dezhǔ jiàn
Đừng trở thành con rối dây trong tay người khác, phải có chủ kiến riêng.
tíxiàn mù'ǒu线 shì mén lǎodemín jiān shù
Kịch rối dây là một bộ môn nghệ thuật dân gian cổ kính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây