宝贵财富
bǎo guì cái fù
tài sản/của cải có giá trị cao

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tài sản/của cải có giá trị cao
Ví dụ (3)
jīng yànshìrén shēngzhōngzuìbǎo guìdecái
Kinh nghiệm là tài sản quý giá nhất trong cuộc đời con người.
yōu xiùdewén huàchuán tǒngshìliú gěihòur éndebǎo guì cái
Truyền thống văn hóa xuất sắc là tài sản quý giá để lại cho hậu thế.
liáng hǎodeshēn jiàn kāngshì debǎo guì cái
Sức khỏe cơ thể tốt là một tài sản quý giá to lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây