重新分配
chóng xīn fēn pèi
tiến hành phân chia sắp xếp lại

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ / Danh từ
Nghĩa:tiến hành phân chia sắp xếp lại
Ví dụ (3)
gōng duìxiàn yǒudebàn gōng yuánjìn xínglechóng xīn fēn pèi
Công ty đã tiến hành phân phối lại nguồn tài nguyên văn phòng hiện có.
tiáo zhěngzhèng shí xiàncái dechóng xīn fēn pèi
Điều chỉnh chính sách để thực hiện sự phân phối lại của cải.
duì zhǎngchóng xīn fēn pèilexiǎo duìderèn wu
Đội trưởng đã phân phối lại nhiệm vụ của các tiểu đội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây