Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
酒瓶
jiǔpíng
Chai rượu
Hán việt: tửu bình
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "酒瓶" (jiǔpíng) nghĩa là "Chai rượu", ghép bởi: 酒 (jiǔ): rượu + 瓶 (píng): Cái chai.

Thành phần cấu tạo

酒瓶
jiǔpíng
Chai rượu
氵
酉
并
瓦

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chai rượu
Ví dụ (3)
zhuō桌shang上yǒu有yí一ge个kōng空jiǔ酒píng瓶。
Trên bàn có một chai rượu rỗng.
tā他bǎ把jiǔ酒píng瓶fàng放jìn进huí shōu回收xiāng箱。
Anh ấy bỏ chai rượu vào thùng tái chế.
jiǔ酒píng瓶biāo标qiān签hěn很piào liang漂亮。
Nhãn chai rượu rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây