酒精度
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "酒精度" (jiǔjīngdù) nghĩa là "Độ cồn", ghép bởi: 酒 (jiǔ): rượu + 精 (jīng): tinh túy + 度 (dù / duó): độ.
Thành phần cấu tạo
酒精度
Độ cồn
氵
酉
米
青
广
廿
Hình ảnh:

Phân tích từ 酒精度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Độ cồn
Ví dụ (3)
这瓶酒的酒精度是十二度。
Độ cồn của chai rượu này là mười hai độ.
买酒前要看酒精度。
Trước khi mua rượu cần xem độ cồn.
果酒酒精度通常较低。
Rượu trái cây thường có độ cồn khá thấp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây