Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
酒精度
jiǔjīngdù
Độ cồn
Hán việt: tửu tinh đạc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "酒精度" (jiǔjīngdù) nghĩa là "Độ cồn", ghép bởi: 酒 (jiǔ): rượu + 精 (jīng): tinh túy + 度 (dù / duó): độ.

Thành phần cấu tạo

酒精度
jiǔjīngdù
Độ cồn
氵
酉
米
青
广
廿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Độ cồn
Ví dụ (3)
zhè这píng瓶jiǔ酒de的jiǔ jīng酒精dù度shì是shí十èr二dù度。
Độ cồn của chai rượu này là mười hai độ.
mǎi买jiǔ酒qián前yào要kàn看jiǔ jīng酒精dù度。
Trước khi mua rượu cần xem độ cồn.
guǒ果jiǔ酒jiǔ jīng酒精dù度tōng cháng通常jiào较dī低。
Rượu trái cây thường có độ cồn khá thấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây