Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
租约
zūyuē
Hợp đồng thuê
Hán việt: tô yêu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "租约" (zūyuē) nghĩa là "Hợp đồng thuê", ghép bởi: 租 (zū): thuê + 约 (yuē): hẹn.

Thành phần cấu tạo

租约
zūyuē
Hợp đồng thuê
禾
且
纟
勺

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp đồng thuê
Ví dụ (3)
zū租yuē约xià ge yuè下个月dào到qī期。
Hợp đồng thuê sẽ hết hạn vào tháng sau.
qiān签zū租yuē约qián前yào要zǐ xì仔细yuè dú阅读。
Trước khi ký hợp đồng thuê cần đọc kỹ.
fáng dōng房东tóng yì同意yán cháng延长zū租yuē约。
Chủ nhà đồng ý gia hạn hợp đồng thuê.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây