包租
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "包租" (bāozū) nghĩa là "Thuê trọn gói", ghép bởi: 包 (bāo): Gói + 租 (zū): thuê.
Thành phần cấu tạo
包租
Thuê trọn gói
勹
巳
禾
且
Hình ảnh:

Phân tích từ 包租
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Thuê trọn gói
Ví dụ (3)
公司包租了一辆大巴。
Công ty thuê trọn gói một xe buýt lớn.
他们包租整层办公楼。
Họ thuê trọn cả tầng văn phòng.
旅游团包租了游船。
Đoàn du lịch thuê trọn gói thuyền tham quan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây