Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
包租
bāozū
Thuê trọn gói
Hán việt: bao tô
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "包租" (bāozū) nghĩa là "Thuê trọn gói", ghép bởi: 包 (bāo): Gói + 租 (zū): thuê.

Thành phần cấu tạo

包租
bāozū
Thuê trọn gói
勹
巳
禾
且

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thuê trọn gói
Ví dụ (3)
gōng sī公司bāo包zū租le了yí一liàng辆dà大bā巴。
Công ty thuê trọn gói một xe buýt lớn.
tā他men们bāo包zū租zhěng整céng层bàn办gōng公lóu楼。
Họ thuê trọn cả tầng văn phòng.
lǚ yóu旅游tuán团bāo包zū租le了yóu游chuán船。
Đoàn du lịch thuê trọn gói thuyền tham quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây