分租
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "分租" (fēnzū) nghĩa là "Cho thuê lại", ghép bởi: 分 (fēn): xu + 租 (zū): thuê.
Thành phần cấu tạo
分租
Cho thuê lại
八
刀
禾
且
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cho thuê lại
Ví dụ (3)
他把一个房间分租出去。
Anh ấy cho thuê lại một phòng.
合同不允许分租。
Hợp đồng không cho phép cho thuê lại.
分租前要问房东。
Trước khi cho thuê lại cần hỏi chủ nhà.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây