Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
分租
fēnzū
Cho thuê lại
Hán việt: phân tô
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "分租" (fēnzū) nghĩa là "Cho thuê lại", ghép bởi: 分 (fēn): xu + 租 (zū): thuê.

Thành phần cấu tạo

分租
fēnzū
Cho thuê lại
八
刀
禾
且

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cho thuê lại
Ví dụ (3)
tā他bǎ把yí一ge个fáng jiān房间fēn分zū租chū出qu去。
Anh ấy cho thuê lại một phòng.
hé tong合同bù不yǔn xǔ允许fēn分zū租。
Hợp đồng không cho phép cho thuê lại.
fēn分zū租qián前yào要wèn问fáng dōng房东。
Trước khi cho thuê lại cần hỏi chủ nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây