租客
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "租客" (zūkè) nghĩa là "Người thuê", ghép bởi: 租 (zū): thuê + 客 (kè): khách.
Thành phần cấu tạo
租客
Người thuê
禾
且
宀
各
Hình ảnh:

Phân tích từ 租客
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người thuê
Ví dụ (3)
新租客今天搬进来。
Người thuê mới hôm nay chuyển vào.
房东要保护租客权益。
Chủ nhà cần bảo vệ quyền lợi của người thuê.
租客按时交了租金。
Người thuê đã đóng tiền thuê đúng hạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây