Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
租客
zūkè
Người thuê
Hán việt: tô khách
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "租客" (zūkè) nghĩa là "Người thuê", ghép bởi: 租 (zū): thuê + 客 (kè): khách.

Thành phần cấu tạo

租客
zūkè
Người thuê
禾
且
宀
各

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người thuê
Ví dụ (3)
xīn新zū租kè客jīn tiān今天bān搬jìn进lai来。
Người thuê mới hôm nay chuyển vào.
fáng dōng房东yào要bǎo hù保护zū租kè客quán权yì益。
Chủ nhà cần bảo vệ quyền lợi của người thuê.
zū租kè客àn shí按时jiāo交le了zū租jīn金。
Người thuê đã đóng tiền thuê đúng hạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây